Tài nguyên

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Ảnh ngẫu nhiên

    BAN_NEN_THCS_LY_TU_TRONG.swf BAN_NEN_THCS_LY_TU_TRONG_2.swf BAN_NEN_THCS_LY_TU_TRONG_1.swf AVSEQ20.flv AVSEQ22.flv AVSEQ21.flv Untitled13.jpg AVSEQ19.flv Chao_mung_20_thang_11.jpg Summer_dreamland.jpg 30535.jpg RomanticEnd_still.jpg

    Sắp xếp dữ liệu


    Tra theo từ điển:



    Bao onlai

    Cảnh đẹp Việt Nam

    Nhac

    code trang nhạc html cho Website ,Forum, Blog ( khối chính)

    Chào mừng

    CẢM ƠN CÁC BẠN ĐÃ GHÉ THĂM WEBSITE CỦA LÊ VĂN TUẤN – PGD&ĐT - VỊ XUYÊN – HÀ GIANG!

    Chào mừng quý vị đến với website của Lê Văn Tuấn - phòng giáo dục Vị Xuyên

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    HCl

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Văn Tuấn
    Ngày gửi: 22h:27' 24-04-2011
    Dung lượng: 450.5 KB
    Số lượt tải: 155
    Số lượt thích: 0 người
    Bài : hiđroclorua-Axit clohiđric
    và muối clorua
    Nội dung chính.
    I. Hiđroclorua.
    1. Cấu tạo phân tử.
    2. Tính chất
    II. axit clohiđric và muối clorua.
    1. Tính chất vật lý.
    2. Tính chất hoá học.
    3. Điều chế.
    III. Muối clorua và nhận biêt gốc clorua:
    1. Tên gọi
    2. Độ tan của muối clorua.
    3. Nhận biết gốc clorua.
    4. ứng dụng.
    I. Hiđroclorua.
    Cấu tạo phân tử

    H : Cl : H - Cl
    . .
    . .
    CTelectron
    CTCT
    Loại liên kết giữa Nguyên tử H và Cl: Liên kết cộng hoá trị có cực (xem mô phỏng)
    2. Tính chất
    Hiđroclorua là chất khí, không màu mùi xốc.
    Nặng hơn không khí 1.26 lần.
    Tan tốt trong nước: 1VH2O hoà tan được 500VHCl.
    Thí nghiệm:
    Nêu tính chất vật lí của khí hiđroclorua?
    * Khí hiđroclorua tan tốt trong nước hay không ?
    HCl khô ( hoặc ddHCl với dung môi là benzen) Không có tính axit
    * Không làm giấy quì đổi màu
    * Không phản ứng được với CaCO3
    HCl Khô ( hoặc ddHCl với dung môi là benzen) có tính chất của một axit không? Hãy Chứng minh
    A. axit clohiđric:

    Tính chất vật lý
    - Là chất lỏng, không màu, mùi xốc.
    - ở 20oC : dd axit đặc có C = 37%, d = 1.19g/ml
    Bốc khói trong không khí.
    II. Tính chất hoá học.
    Trong dd HCl tồn tại những ion nào ?
    Từ những ion trong dd HCl cho biết những tính chất của dd HCl ? Tính chất đó do ion nào gây nên ?
    II. Tính chất hoá học.
    Tính axit:
    1. Làm quỳ tím chuyển thành đỏ.
    2. Tác dụng với bazơ.
    4. Tác dụng với oxit bazơ.
    5. Tác dụng với muối
    tính oxihoá( do H+)
    Tác dụng kim loại :
    FeCl2 + H2
    VD Fe tác dụng ddHCl
    Nêu phản ứng chứng minh tính ôxihoá của axit Clohiđric?
    Tính khử của axit clohiđric:
    2Cl- 1 - 2x1e ? Clo2
    Mn O2 + HCl = Mn Cl2 + Cl2 ?+ H2O
    KMnO4 + HCl ? KCl + MnCl2 + Cl2 ? + H2O
    BT: Viết pt:KClO3,K2Cr2O7, PbO2 tác dụng với HCl
    Như vây: Tính khử của axitclohiđric là do Cl-1 gây nên
    to
    4
    -1
    Mn+4 + 2e ? Mn+2
    1
    1
    2
    -1
    o
    o
    +4
    +2
    Kl: Tính chất của HCl:
    Tính axit
    Tính khử
    Nêu phản ứng chứng minh tính khử của Axit Clohiđric ?
    Tính khử đó do ion nào gây ra?
    Nêu ứng dụng của phản ứng này ?
    Tính Oxihoá
    III. ứng dụng của axit clohiđric.
    - Điều chế muối: BaCl2, ZnCl2...
    - Tẩy gỉ.
    - Dùng trong y tế.
    Dùng trong thực phẩm.
    Kiểm tra các khoáng cacbonat
    * Cách vận chuyển axit clohđric:Trong các xitec có lót cao su không bị ăn mòn, trong lọ thuỷ tinh, lọ polietilen, ngoài ra người ta còn cho thêm một ít urotrophin làm chất ức chế.
    4. Điều chế:
    Trong phòng thí nghiệm; Cho NaCltt tác dụng với H2SO4 đặc xem
    NaCltt + H2SO4 ? NaHSO4 + HCl?
    2NaCltt + H2SO4 ? Na2SO4 + 2HCl?

    <250oC
    400oC
    b. Trong công nghiệp.
    Đốt hiđro trong khí clo: H2 + Cl2 = 2HClk
    Hấp thụ sản phẩm vào nước thu được dung dịch axit clohiđric.
    B. Muối clorua và nhận biết gốc clorua.
    II. Tính tan của muối clorua:
    - Hầu hết là muối tan: NaCl, MgCl2, FeCl2...
    - Muối ít tan: AgCl, PbCl2
    I. Tên gọi: Tên kim loại + clorua. Với kim loại có nhiều hoá trị phải có cả hoá trị kèm theo.
    VD: FeCl2: Sắt(II) clorua
    FeCl3 : Sắt(III) clorua
    *Nêu Cách gọi tên muối Clorua?
    * Dựa vào bảng tính tan hãy tổng kết tính tan của muối Clorua trong dung môi H2O ?
    * Trong dd muối Clorua tồn tại Anion nào?.Dùng loại phản ứng nào ;dd nào để nhận biết ion đó ?
    III. Nhận biết gốc clorua.
    Bài tập: Nhận biết: HCl, NaNO3.
    Cách một:
    Cách hai:
    Dùng quì tím: dd HCl làm quì tím chuyển thành màu đỏ
    Cho dd AgNO3 vào, ống nghiệm xuất hiện kết tủa trắng là HCl
    AgNO3 +HCl = AgCl?+ HNO3
    Như vậy :Nhận biết là quá trình tìm ra các chất dựa vào sự thay đổi màu sắc, tạo chất kết tủa hoặc tạo chất bay hơi
    Trắng
    III. Nhận biết gốc clorua.
    KL: Dùng dd AgNO3 để nhận biết ra gốc clorua.
    AgNO3 +HCl AgCl?trắng+ HNO3
    AgNO3 +NaCl AgCl?trắng+ NaNO3
    *Tính chất của muối baclorua AgCl:
    - Kết tủa trắng không tan trong axit nitơric
    - Bị phân huỷ ngoài ánh sáng
    IV. ứng dụng của muối clorua.
    1. NaCl: Là gia vị không thể thiếu, dùng để sản xuất NaOH, Cl2,, H2 , nước Javen
    2. KCl: làm phân bón.
    3. CaCl2 khan: Làm khô các khí.
    4.AlCl3: Làm xúc tác cho các phản ứng hữu cơ.
    áp dụng
    1. Nhận biết các dd riêng biệt sau:
    KNO3, KCl, HCl, HNO3.
    2. Hoàn thành sơ đồ sau:
    Fe ? FeCl3 ? Fe(NO3)3
    FeCl2
    1. Làm quì tím chuyển thành đỏ
    - Cách làm: Lấy ống hút nhỏ một giọt axit lên mẩu giấy quỳ tím.
    - HiÖn t­îng:
    Giấy quì tím chuyển thành đỏ
    2. Tác dụng với kim loại.
    Thí nghiệm: - Cho vài mẩu đồng vào ống nghiệm (ống 1). Cho một vài đinh Fe vào một ống nghiệm khác( ống 2) .
    -Nhỏ 1- 2 ml dd HCl vào hai ống nghiệm trên.
    Hiện tượng:
    ống 1: Không có hiện tượng gì.
    Giải thích
    ống 2: Có bọt khí bay lên
    2. Tác dụng với kim loại.
    Giải thích: Do sắt đứng trước hiđro trong dãy HĐHH, đồng đứng sau hiđro trong dãy HĐHH,
    Phương trình:
    Fe + HCl = FeCl2 + H2?
    2
    Chú ý:
    - Kim loại phải đứng trước hiđro trong dãy hoạt động hoá học.
    - Sắt tác dụng với axitclohiđric chỉ tạo ra sắt hai.
    3. Tác dụng với bazo.
    VD: NaOH, Cu(OH)2, Ca(OH)2. Mg(OH)2.......
    Thí nghiệm:axit clohđric tác dụng với natrihiđoxit
    Cách làm: Cho 1 ml NaOH vào ống nghiệm, thêm 1- 2 giọt dd phenolftalein vào.
    Cho từ từ dd axit clohiđric vào ống nghiệm trên
    Hiện tượng:
    - Màu hồng nhạt dần rồi thành không màu
    Giải thích:Do axit clohđric đã tác dụng với natrihiđoxit
    PTPƯ: NaOH + HCl = NaCl + H2O
    Tác dụng với bazơ
    Tác dụng với Mg(OH)2
    Mg(OH)2 + 2HCl MgCl2 + 2H2O
    Mg(OH)2 + 2H+ Mg2+ + 2H2O
    4. Tác dụng với oxit bazo:
    VD: CuO, BaO, MgO.....
    Thí nghiệm :Đồng oxit tác dụng với axit clohiđric xem
    - Cách làm: cho 1 ít bột đồng oxit vào ống nghiệm. Nhỏ tiếp 1- 2 ml HCl vào .
    - Hiện tượng; Bột đồng tan ra, dd chuyển thành màu xanh.
    - PTPƯ:
    CuO + 2 HCl CuCl2+ H2O
    (màu xanh)
    5.Tác dụng với muối.
    điều kiện:
    - axit mới yếu hơn hoặc dễ bay hơi hơn axit ban đầu
    - Muối mới không tan trong axit mới
    hCl mạnh hơn các axit: H2CO3, H2S, H3PO4
    Ca Cl2 + CO 2 ?+ H2O
    2
    CaCO3 + 2H+ Ca2+ + CO2 + H2O
    Bài tập
    Trong các dãy sau đây dãy nào gồm các chất đều tác dụng được với dd HCl? Viết phản ứng ?
    A/ Fe2O3; KMnO4; Cu
    B/ Fe ; CuO; Ba(OH)2
    C/ CaCO3; H2SO4; Mg(OH)2
    D/ AgNO3; MgCO3; BaSO4
     
    Gửi ý kiến

    Báo mới - Tin giáo dục

    tryuện cười

    Kinh nghiệm sống

    ""